Leave Your Message
Van bi kín bằng thép rèn
Van bi thép rèn

Van bi kín bằng thép rèn

Các tính năng quan trọng của sản phẩm

Sản phẩm này là van bi kín bằng thép rèn, chủ yếu được sử dụng trong hệ thống đường ống công nghiệp có áp suất, nhiệt độ cao và điều kiện làm việc khắc nghiệt. Thân van và các bộ phận chịu áp lực chính được làm bằng thép rèn, có đặc chắc và độ bền ổn định, phù hợp cho hoạt động lâu dài trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.

Bi van và đế van sử dụng dạng làm kín kim loại-kim loại, có thể sử dụng trong môi trường nhiệt độ cao, môi trường chứa các hạt hoặc điều kiện có nguy cơ mài mòn. Trong các điều kiện trên, so với các cấu trúc làm kín mềm, độ tin cậy làm kín ổn định hơn.

    • Mô tả sản phẩm

      Sản phẩm này là van bi kín bằng thép rèn, chủ yếu được sử dụng trong hệ thống đường ống công nghiệp có áp suất, nhiệt độ cao và điều kiện làm việc khắc nghiệt. Thân van và các bộ phận chịu áp lực chính được làm bằng thép rèn, có đặc chắc và độ bền ổn định, phù hợp cho hoạt động lâu dài trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.

      Bi van và đế van sử dụng dạng làm kín kim loại-kim loại, có thể sử dụng trong môi trường nhiệt độ cao, môi trường chứa các hạt hoặc điều kiện có nguy cơ mài mòn. Trong các điều kiện trên, so với các cấu trúc làm kín mềm, độ tin cậy làm kín ổn định hơn.

      Van này sử dụng cấu trúc đóng mở xoay 90°. Tùy thuộc vào đường kính và áp suất định mức, nó có thể được trang bị cấu trúc bi nổi hoặc bi cố định. Cấu trúc bi cố định được đỡ bởi các ổ trục trên và dưới để chịu áp suất môi chất, giúp giảm lực tác động lên trục van và phù hợp với áp suất định mức cao hơn hoặc đường kính lớn hơn.

      Bề mặt làm kín có thể được hàn phủ hoặc xử lý làm cứng bề mặt tùy theo điều kiện môi trường thực tế để tăng cường khả năng chống mài mòn và tuổi thọ.

      Vật liệu chế tạo van, hình thức kết nối và chế độ vận hành có thể được cấu hình theo điều kiện làm việc thực tế hoặc yêu cầu của bản vẽ.

    • Các thông số điển hình (tham khảo)

      • Đường kính danh nghĩa: DN15 - DN600

      • Áp suất định mức: Lớp 150 - Lớp 2500

      • Nguyên vật liệu: A105, F11, F22, F304, F316, Thép song pha, v.v.

      • Các loại kết nối: Mặt bích, hàn đối đầu, hàn ổ cắm

      • Phương pháp vận hành: Vận hành bằng tay, bánh răng trục vít, khí nén, điện.

    • Điều kiện vận hành áp dụng

      Đường ống dẫn nhiệt độ và áp suất cao; môi trường chứa các hạt hoặc chất mài mòn; các cơ sở công nghiệp trong ngành dầu khí, hóa chất, điện lực và các ngành khác.

    Leave Your Message